Giaibaisgk.com giới thiệu với tất cả các bạn đọc đầy đủ nội dung bài học kèm bài soạn, tóm tắt, phân tích, luyện từ và câu, viết chính tả, tập làm văn miêu tả, kể chuyện… đầy đủ các bài văn mẫu hay nhất có trong sách giáo khoa tiếng việt lớp 3. Nội dung bài giải bài tập tiếng Việt lớp 3 bao gồm đầy đủ bài soạn, luyện từ và câu, viết chính tả, tập làm văn miêu tả, kể chuyện… đầy đủ các bài văn mẫu lớp 3 hay nhất. Với phương châm “Bài tập nào khó đã có giaibaisgk.com” hy vọng sẽ đồng hành cùng các bạn học sinh trên con đường ngày mai lập nghiệp.
1. Hướng dẫn Soạn bài Tiếng Việt 3 tập một
Tuần chủ điểm | Phân môn | Nội dung |
1. Măng non | Tập đọc | Cậu bé thông minh |
Kể chuyện | Cậu bé thông minh | |
Chính tả | Tập chép: Cậu bé thông minh | |
Tập đọc | Hai bàn tay em | |
Luyện từ và câu | Ôn tập từ chỉ sự vật: So sánh | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: A | |
Tập đọc | Đơn xin vào đội | |
Chính tả | Nghe – viết: Chơi chuyền | |
Tập làm văn | Điền vào tờ giấy in sẵn | |
2. Măng non | Tập đọc | Ai có lỗi? |
Kể chuyện | Ai có lỗi? | |
Chính tả | Nghe – viết: Ai có lỗi? | |
Tập đọc | Khi mẹ vắng nhà | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Thiếu nhi | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: Ă, Â | |
Tập đọc | Cô giáo tí hon | |
Chính tả | Nghe – viết: Cô giáo tí hon | |
Tập làm văn | Viết đơn | |
3. Mái ấm | Tập đọc | Chiếc áo len |
Kể chuyện | Chiếc áo len | |
Chính tả | Nghe – viết: Chiếc áo len | |
Tập đọc | Quạt cho bà ngủ | |
Luyện từ và câu | So sánh: Dấu chấm | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: B | |
Tập đọc | Chú sẻ và bông hoa bằng lăng | |
Chính tả | Tập chép: Chị em | |
Tập làm văn | Kể về gia đình | |
4. Mái ấm | Tập đọc | Người mẹ |
Kể chuyện | Người mẹ | |
Chính tả | Nghe – viết: Người mẹ | |
Tập đọc | Mẹ vắng nhà ngày bão | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Gia đình | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: C | |
Tập đọc | Ông ngoại | |
Chính tả | Nghe – viết: Ông ngoại | |
Tập làm văn | Nghe – kể: Dại gì mà đổi | |
5. Tới trường | Tập đọc | Người lính dũng cảm |
Kể chuyện | Người lính dũng cảm | |
Chính tả | Nghe – viết: Người lính dũng cảm | |
Tập đọc | Mùa thu của em | |
Luyện từ và câu | So sánh | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: C (tiếp theo) | |
Tập đọc | Cuộc họp của chữ viết | |
Chính tả | Tập chép: Mùa thu của em | |
Tập làm văn | Tập tổ chức cuộc họp | |
6. Tới trường | Tập đọc | Bài tập làm văn |
Kể chuyện | Bài tập làm văn | |
Chính tả | Nghe – viết: Bài tập làm văn | |
Tập đọc | Ngày khai trường | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Trường học | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: D, Đ | |
Tập đọc | Nhớ lại buổi đầu đi học | |
Chính tả | Nghe – viết: Nhớ lại buổi đầu đi học | |
Tập làm văn | Kể lại buổi đầu em đi học | |
7. Cộng đồng | Tập đọc | Trận bóng dưới lòng đường |
Kể chuyện | Trận bóng dưới lòng đường | |
Chính tả | Nghe – viết: Trận bóng dưới lòng đường | |
Tập đọc | Lừa và ngựa | |
Luyện từ và câu | Ôn tập từ chỉ hoạt động, trạng thái | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: E, Ê | |
Tập đọc | Bận | |
Chính tả | Nghe – viết: Bận | |
Tập làm văn | Nghe – kể: Không nỡ nhìn | |
8. Cộng đồng | Tập đọc | Các em nhỏ và cụ già |
Kể chuyện | Các em nhỏ và cụ già | |
Chính tả | Nghe – viết: Các em nhỏ và cụ già | |
Tập đọc | Tiếng ru | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Cộng đồng | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: G | |
Tập đọc | Những chiếc chuông reo | |
Chính tả | Nhớ – viết: Tiếng ru | |
Tập làm văn | Kể về người hàng xóm | |
9. Ôn tập giữa học kì I | Tiết 1 | |
Tiết 2 | ||
Tiết 3 | ||
Tiết 4 | ||
Tiết 5 | ||
Tiết 6 | ||
Tiết 7 | ||
Tiết 8 | ||
Tiết 9 | ||
10. Quê hương | Tập đọc | Giọng quê hương |
Kể chuyện | Giọng quê hương | |
Chính tả | Nghe – viết: Quê hương ruột thịt | |
Tập đọc | Quê hương | |
Luyện từ và câu | So sánh. Dấu chấm | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: G (tiếp theo) | |
Tập đọc | Thư gửi bà | |
Chính tả | Nghe – viết: Quê hương | |
Tập làm văn | Tập viết thư và phong bì thư | |
11. Quê hương | Tập đọc | Đất quý, đất yêu |
Kể chuyện | Đất quý, đất yêu | |
Chính tả | Nghe – viết: Tiếng hò trên sông | |
Tập đọc | Vẽ quê hương | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Quê hương | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: G (tiếp theo) | |
Tập đọc | Chõ bánh khúc của dì tôi | |
Chính tả | Nhớ – viết: Vẽ quê hương | |
Tập làm văn | Nghe – kể: Tôi có đọc đâu! | |
12. Bắc – Trung – Nam | Tập đọc | Nắng phương Nam |
Kể chuyện | Nắng phương Nam | |
Chính tả | Nghe – viết: Chiều trên sông Hương | |
Tập đọc | Cảnh đẹp non sông | |
Luyện từ và câu | Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: H | |
Tập đọc | Luôn nghĩ đến miền Nam | |
Chính tả | Nghe – viết: Cảnh đẹp non sông | |
Tập làm văn | Nói, viết về cảnh đẹp đất nước | |
13. Bắc – Trung – Nam | Tập đọc | Người con của Tây Nguyên |
Kể chuyện | Người con của Tây Nguyên | |
Chính tả | Nghe – viết: Đêm trăng trên Hồ Tây | |
Tập đọc | Vàm Cỏ Đông | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Từ địa phương | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: I | |
Tập đọc | Cửa Tùng | |
Chính tả | Nghe – viết: Vàm Cỏ Đông | |
Tập làm văn | Viết thư | |
14. Anh em một nhà | Tập đọc | Người liên lạc nhỏ |
Kể chuyện | Người liên lạc nhỏ | |
Chính tả | Nghe – viết: Người liên lạc nhỏ | |
Tập đọc | Nhớ Việt Bắc | |
Luyện từ và câu | Ôn tập về từ chỉ đặc điểm | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: K | |
Tập đọc | Một trường tiểu học vùng cao | |
Chính tả | Nghe – viết: Nhớ Việt Bắc | |
Tập làm văn | Nghe – kể: Tôi cũng như bác | |
15. Anh em một nhà | Tập đọc | Hũ bạc của người cha |
Kể chuyện | Hũ bạc của người cha | |
Chính tả | Nghe – viết: Hũ bạc của người cha | |
Tập đọc | Nhà bố ở | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Các dân tộc | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: L | |
Tập đọc | Nhà rông ở Tây Nguyên | |
Chính tả | Nghe – viết: Nhà rông ở Tây Nguyên | |
Tập làm văn | Nghe – kể: Giấu cày | |
16. Thành thị và nông thôn | Tập đọc | Đôi bạn |
Kể chuyện | Đôi bạn | |
Chính tả | Nghe – viết: Đôi bạn | |
Tập đọc | Về quê ngoại | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Thành thị – Nông thôn | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: M | |
Tập đọc | Ba điều ước | |
Chính tả | Nghe – viết: Về quê ngoại | |
Tập làm văn | Nghe – kể: Kéo cây lúa lên | |
17. Thành thị và nông thôn | Tập đọc | Mồ Côi xử kiện |
Kể chuyện | Mồ Côi xử kiện | |
Chính tả | Nghe – viết: Vầng trăng quê em | |
Tập đọc | Anh đom đóm | |
Luyện từ và câu | Ôn tập từ chỉ đặc điểm | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: N | |
Tập đọc | Âm thanh thành phố | |
Chính tả | Nghe – viết: Âm thanh thành phố | |
Tập làm văn | Viết về thành thị, nông thôn | |
18. Ôn tập cuối học kì I | Tiết 1 | |
Tiết 2 | ||
Tiết 3 | ||
Tiết 4 | ||
Tiết 5 | ||
Tiết 6 | ||
Tiết 7 | ||
Tiết 8 | ||
Tiết 9 |
2. Hướng dẫn Soạn bài Tiếng Việt 3 tập hai
Tuần chủ điểm | Phân môn | Nội dung |
19. Bảo vệ Tổ quốc | Tập đọc | Hai Bà Trưng |
Kể chuyện | Hai Bà Trưng | |
Chính tả | Nghe – viết: Hai Bà Trưng | |
Tập đọc | Bộ đội về làng | |
Luyện từ và câu | Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: N (tiếp theo) | |
Tập đọc | Báo cáo kết quả tháng thi đua “Noi gương chú bộ đội” | |
Chính tả | Nghe – viết: Trần Bình Trọng | |
Tập làm văn | Nghe và kể lại câu chuyện chàng trai làng phù Ủng | |
20. Bảo vệ Tổ quốc | Tập đọc | Ở lại với chiến khu |
Kể chuyện | Ở lại với chiến khu | |
Chính tả | Nghe – viết: Ở lại với chiến khu | |
Tập đọc | Chú ở bên Bác Hồ | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Tổ quốc. Dấu phẩy | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: N (tiếp theo) | |
Tập đọc | Trên đường mòn Hồ Chí Minh | |
Chính tả | Nghe – viết: Trên đường mòn Hồ Chí Minh | |
Tập làm văn | Báo cáo hoạt động | |
21. Sáng tạo | Tập đọc | Ông tổ nghề thêu |
Kể chuyện | Ông tổ nghề thêu | |
Chính tả | Nghe – viết: Ông tổ nghề thêu | |
Tập đọc | Bàn tay cô giáo | |
Luyện từ và câu | Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: O, Ô, Ơ | |
Tập đọc | Người trí thức yêu nước | |
Chính tả | Nhớ – viết: Bàn tay cô giáo | |
Tập làm văn | Nói về trí thức | |
22. Sáng tạo | Tập đọc | Nhà bác học và bà cụ |
Kể chuyện | Nhà bác học và bà cụ | |
Chính tả | Nghe – viết: Ê-đi-xơn | |
Tập đọc | Cái cầu | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hỏi | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: P | |
Tập đọc | Chiếc máy bơm | |
Chính tả | Nghe – viết: Một nhà thông thái | |
Tập làm văn | Nói, viết về một người lao động trí óc | |
23. Nghệ thuật | Tập đọc | Nhà ảo thuật |
Kể chuyện | Nhà ảo thuật | |
Chính tả | Nghe – viết: Nghe nhạc | |
Tập đọc | Em vẽ Bác Hồ | |
Luyện từ và câu | Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào? | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: Q | |
Tập đọc | Chương trình xiếc đặc sắc | |
Chính tả | Nghe – viết: Người sáng tác Quốc ca Việt Nam | |
Tập làm văn | Kể lại một buổi biểu diễn nghệ thuật | |
24. Nghệ thuật | Tập đọc | Đối đáp với vua |
Kể chuyện | Đối đáp với vua | |
Chính tả | Nghe – viết: Đối đáp với vua | |
Tập đọc | Mặt trời mọc ở đằng tây | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Nghệ thuật. Dấu phẩy | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: R | |
Tập đọc | Tiếng đàn | |
Chính tả | Nghe – viết: Tiếng đàn | |
Tập làm văn | Nghe – kể: Người bán quạt may mắn | |
25. Lễ hội | Tập đọc | Hội vật |
Kể chuyện | Hội vật | |
Chính tả | Nghe – viết: Hội vật | |
Tập đọc | Hội đua voi ở Tây Nguyên | |
Luyện từ và câu | Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao? | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: S | |
Tập đọc | Ngày hội rừng xanh | |
Chính tả | Nghe – viết: Hội đua voi ở Tây Nguyên | |
Tập làm văn | Kể về lễ hội | |
26. Lễ hội | Tập đọc | Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử |
Kể chuyện | Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử | |
Chính tả | Nghe – viết: Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử | |
Tập đọc | Đi hội chùa Hương | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Lễ hội. Dấu phẩy | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: T | |
Tập đọc | Rước đèn ông sao | |
Chính tả | Nghe – viết: Rước đèn ông sao | |
Tập làm văn | Kể về một ngày hội | |
27. Ôn tập giữa học kì II | Tiết 1 | |
Tiết 2 | ||
Tiết 3 | ||
Tiết 4 | ||
Tiết 5 | ||
Tiết 6 | ||
Tiết 7 | ||
Tiết 8 | ||
Tiết 9 | ||
28. Thể thao | Tập đọc | Cuộc chạy đua trong rừng |
Kể chuyện | Cuộc chạy đua trong rừng | |
Chính tả | Nghe – viết: Cuộc chạy đua trong rừng | |
Tập đọc | Cùng vui chơi | |
Luyện từ và câu | Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: T (tiếp theo) | |
Tập đọc | Bản tin | |
Chính tả | Nghe – viết: Cùng vui chơi | |
Tập làm văn | Kể lại một trận thi đấu thể thao | |
29. Thể thao | Tập đọc | Buổi học thể dục |
Kể chuyện | Buổi học thể dục | |
Chính tả | Nghe – viết: Buổi học thể dục | |
Tập đọc | Bé thành phi công | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Thể thao. Dấu phẩy | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: T (tiếp theo) | |
Tập đọc | Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục | |
Chính tả | Nghe – viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục | |
Tập làm văn | Viết về một trận thi đấu thể thao | |
30. Ngôi nhà chung | Tập đọc | Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua |
Kể chuyện | Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua | |
Chính tả | Nghe – viết: Liên hợp quốc | |
Tập đọc | Một mái nhà chung | |
Luyện từ và câu | Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: U | |
Tập đọc | Ngọn lửa Ô-lim-pích | |
Chính tả | Nghe – viết: Một mái nhà chung | |
Tập làm văn | Viết thư | |
31. Ngôi nhà chung | Tập đọc | Bác sĩ Y-éc-xanh |
Kể chuyện | Bác sĩ Y-éc-xanh | |
Chính tả | Nghe – viết: Bác sĩ Y-éc-xanh | |
Tập đọc | Bài hát trồng cây | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Các nước. Dấu phẩy | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: V | |
Tập đọc | Con cò | |
Chính tả | Nhớ – viết: Bài hát trồng cây | |
Tập làm văn | Thảo luận về bảo vệ môi trường | |
32. Ngôi nhà chung | Tập đọc | Người đi săn và con vượn |
Kể chuyện | Người đi săn và con vượn | |
Chính tả | Nghe – viết: Ngôi nhà chung | |
Tập đọc | Mè hoa lượn sóng | |
Luyện từ và câu | Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: X | |
Tập đọc | Cuốn sổ tay | |
Chính tả | Nghe – viết: Hạt mưa | |
Tập làm văn | Nói, viết về bảo vệ môi trường | |
33. Bầu trời và mặt đất | Tập đọc | Cóc kiện Trời |
Kể chuyện | Cóc kiện Trời | |
Chính tả | Nghe – viết: Cóc kiện Trời | |
Tập đọc | Mặt trời xanh của tôi | |
Luyện từ và câu | Nhân hóa | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: Y | |
Tập đọc | Quà của đồng nội | |
Chính tả | Nghe – viết: Quà của đồng nội | |
Tập làm văn | Ghi chép sổ tay | |
34. Bầu trời và mặt đất | Tập đọc | Sự tích chú Cuội cung trăng |
Kể chuyện | Sự tích chú Cuội cung trăng | |
Chính tả | Nghe – viết: Thì thầm | |
Tập đọc | Mưa | |
Luyện từ và câu | Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên | |
Tập viết | Ôn chữ hoa: A, M, N, V (kiểu 2) | |
Tập đọc | Trên con tàu vũ trụ | |
Chính tả | Nghe – viết: Dòng suối thức | |
Tập làm văn | Nghe – kể: Vươn tới các vì sao | |
35. Ôn tập cuối học kì II | Tiết 1 | |
Tiết 2 | ||
Tiết 3 | ||
Tiết 4 | ||
Tiết 5 | ||
Tiết 6 | ||
Tiết 7 | ||
Tiết 8 | ||
Tiết 9 |
Xem thêm:
Chúc các bạn học tốt cùng giải bài tập tiếng Việt lớp 3!
“Bài tập nào khó đã có giaibaisgk.com“