Giải Unit 2. Monkeys Are Amazing! sgk Tiếng Anh 6 Explore English Cánh Diều

Nội Dung

Hướng dẫn giải bài tập Unit 2. Monkeys Are Amazing! sgk Tiếng Anh 6 Explore English bộ Cánh Diều. Nội dung bài bao gồm đầy đủ 4 kĩ năng: reading, speaking, listening, writting cùng từ vựng và ngữ pháp Preview, Language focus, The real world, Pronunciation, Communication, Reading, Comprehension, Writing, Video, Worksheet, Extra Practice Worksheet, giúp các bạn học sinh học tốt môn tiếng anh 6.


Unit 2. Monkeys Are Amazing!

Preview trang 19 Tiếng Anh 6 Explore English

Giải bài A trang 19 Tiếng Anh 6 CD

A. Listen. Number the animals.

(Nghe. Đánh số các động vật.)

Trả lời:

1. parrot 2. frog

Giải bài B trang 19 Tiếng Anh 6 CD

B. Match. Write the words in the box under the animals. Listen and check.

(Nối. Viết các từ trong khung bên dưới các động vật. Nghe và kiểm tra.)

snake        frog        parrot        monkey       jaguar

Trả lời:

1. frog 2. jaguar 3. snake 4. parrot 5. monkey

Giải bài C trang 19 Tiếng Anh 6 CD

C. Talk with a partner. What’s your favorite animal on this page?

(Nói với bạn. Động vật yêu thích của em ở trang này là gì?)

– What’s your favorite animal?

(Động vật yêu thích của bạn là gì?)

– My favorite animal is the parrot.

(Động vật yêu thích của mình là con vẹt.)

Trả lời:

A: What’s your favorite animal?

(Động vật yêu thích của bạn là gì?)

B: My favorite animal is the monkey.

(Động vật yêu thích của mình là con khỉ.)

Hoặc:

1. What is your favorite animal?

– My favorite animal is jaguar.

2. What is your favorite animal?

– My favorite animal is snake.

3. What is your favorite animal?

– My favorite animal is frog.

4. What is your favorite animal?

– My favorite animal is parrot.

Hướng dẫn dịch:

1. Loài động vật ưa thích của cậu là gì? Loài động vật ưa thích của mình là báo đốm.

2. Loài động vật ưa thích của cậu là gì? Loài động vật ưa thích của mình là con rắn

3. Loài động vật ưa thích của cậu là gì? Loài động vật ưa thích của mình là con ếch.

4. Loài động vật ưa thích của cậu là gì? Loài động vật ưa thích của mình là con vẹt.


Language Focus trang 20 Tiếng Anh 6 Explore English

Giải bài A trang 20 Tiếng Anh 6 CD

A. Listen and read. Then repeat the conversation and replace the words in blue.

(Nghe và đọc. Sau đó lặp lại bài hội thoại và thay thế các từ màu xanh.)

1. Stig: This is my parrot. His name’s Otto.

Nadine: Wow! He’s amazing! He’s really beautiful!

Parrot: Thanks.

(lizard, frog)

2. Nadine: He’s very colorful.

Stig: Yes, he is.

(beautiful, small)

3. Nadine: Is he noisy?

Stig: Yes, he is. He’s very noisy.

(quiet, friendly)

4. Nadine: And he’s really big! Argh!

(scary, noisy)

Hướng dẫn dịch:

1. Stig: Đây là chú vẹt của mình. Nó tên là Otto.

Nadine: Quào! Nó thật tuyệt! Nó thật sự đẹp đó!

Con vẹt: Cảm ơn.

(con thằn lằn, con ếch)

2. Nadine: Nó thật sặc sỡ.

Stig: Đúng vậy.

(xinh xắn, nhỏ nhắn)

3. Nadine: Nó có ồn ào không?

Stig: Có chứ. Nó rất ồn ào.

(yên lặng, thân thiện)

4. Nadine: Và nó thật sự lớn! A!

(đáng sợ, ồn ào)

Trả lời:

A: This is my frog. His name’s Oishi.

B: Wow! He’s amazing! He’s really beautiful! He’s very small.

A: Yes, he is.

B: Is he friendly?

A: Yes, he is. He’s very friendly.

B: And he’s really scary! Argh!

Hướng dẫn dịch:

A: Đây là con ếch của mình. Tên của nó là Oishi.

B: Chà! Nó thật tuyệt vời! Nó thực sự đẹp! Nó thật sự nhỏ.

A: Đúng vậy.

B: Nó có thân thiện không?

A: Có chứ. Nó rất thân thiện.

B: Và nó thực sự đáng sợ! A!


Giải bài B trang 20 Tiếng Anh 6 CD

B. Practice with a partner. Replace any words to make your own conversation.

(Thực hành với bạn. Thay thế bất cứ từ nào để tạo nên bài hội thoại của riêng em.)

Trả lời:

A: This is my cat. Her name’s Mimi.

(Đây là con mèo của mình. Nó tên Mimi.)

B: Wow! She’s so cute! She’s really pretty! She’s very fast.

(Quào! Nó dễ thương quá! Nó thật xinh xắn! Nó cũng rất nhanh nhẹn nữa.)

A: Yes, she is.

(Ừm, nó nhanh lắm.)

B: Is she obedient?

(Nó có ngoan không?)

A: Yes, he is. She’s very obedient.

(Có chứ. Nó rất ngoan ngoãn.)

B: And she’s really solf! Haha!

(Và nó cũng thật mềm mại! Haha!)

Hoặc:

A: This is my lizard. His name is Otto

B. Really? He is amazing.

A. He is so small.

B. Yes, he is

A. Is he friendly?

B: Yes, he is. He is really friendly.

Hướng dẫn dịch:

A: Đây là con thằn lằn của tớ, tên của nó là Otto

B. Thật á, trông nó thật tuyệt vời.

A: Nó trông nhỏ thật đấy.

B. Ừ nó rất nhỏ

A: Nó có thân thiệt không?

B. Có, nó rất là thân thiện.


Giải bài C trang 21 Tiếng Anh 6 CD

C. Listen. Circle the words you hear.

(Nghe. Khoanh chọn những từ em nghe được.)

1. Frogs are (noisy / quiet).

2. Jaguars are (big / small).

3. Parrots are (ugly / beautiful).

4. Monkeys are (shy / friendly).

5. Lizards are (scary / beautiful).

Trả lời:

1. noisy 2. big 3. beautiful 4. friendly 5. scary

1. Frogs are noisy(Những con ếch ồn ào.)

2. Jaguars are big(Những con báo đốm to lớn.)

3. Parrots are beautiful(Những con vẹt xinh đẹp.)

4. Monkeys are friendly(Những con khỉ thân thiện.)

5. Lizards are scary(Những con thằn lằn đáng sợ.)


Giải bài D trang 21 Tiếng Anh 6 CD

D. Write questions about the animals in C. Then ask a partner to answer them.

(Viết những câu hỏi về những con vật ở C. Sau đó hỏi để bạn em trả lời.)

1. monkeys / quieter / parrots ⇒ Are monkeys quieter than parrots?

2. frogs /shier/ jaguars ____________________________

3. jaguars / friendlier / parrots ______________________

4. parrots / quieter / jaguars ________________________

5. lizards / more beautiful/ monkeys__________________

– Are monkeys quieter than parrots?

(Khỉ có ồn ào hơn vẹt không?)

– Yes, they are. (Có.)

Trả lời:

2. Are frogs shier than jaguars? – Yes, they are.

(Ếch có rụt rè hơn báo đốm không? – Có.)

3. Are jaguars friendlier than parrots? – No, they aren’t.

(Báo đốm có thân thiện hơn vẹt không? – Không.)

4. Are parrots quieter than jaguars? – No, they aren’t.

(Có phải vẹt yên tĩnh hơn báo đốm không? – Không.)

5. Are lizards more beautiful than monkeys? – No, they aren’t.

(Con thằn lằn đẹp hơn con khỉ không? – Không.)


Giải bài E trang 21 Tiếng Anh 6 CD

E. Play a memory game. Work in group. Use the photos in this unit to help you.

(Chơi trò thử tài trí nhớ. Làm việc nhóm. Sử dụng các bức ảnh trong bài này để giúp em.)

– Tigers are big.

(Những con hổ to lớn.)

– Tigers are big, and frogs are ugly.

(Những con hổ to lớn và những con ếch xấu xí.)

– Tigers are big. Frogs are ugly, and monkeys are noisy.

(Những con hổ to lớn. Những con ếch xấu xí và những con khỉ ồn ào.)

Trả lời:

– Tigers are big. Frogs are ugly. Monkeys are noisy and parrots are colorful.

(Những con hổ to lớn. Những con ếch xấu xí. Những con khỉ ồn ào và những con vẹt sặc sỡ.)

– Tigers are big. Frogs are ugly. Monkeys are noisy. Parrots are colorful and lizards are scary.

(Những con hổ to lớn. Những con ếch xấu xí. Những con khỉ ồn ào. Những con vẹt sặc sỡ và những con thằn lằn đáng sợ.)


The Real World trang 22 Tiếng Anh 6 Explore English

Animals from South America

Many amazing animals live in the rain forests of South America. Look at the pictures. Do you know any of these South American animals?

Giải bài A trang 22 Tiếng Anh 6 CD

A. Listen. Label the pictures with the names of the animals in the order you hear them. Use the words in the box.

(Nghe. Dán nhãn các bức ảnh với tên của các động vật theo thứ tự em nghe được. Sử dụng các từ trong khung.)

green iguana             howler monkey             macaw

Trả lời:

1. macaw: vẹt đuôi dài 2. howler monkey: khỉ hú 3. green iguana: kỳ nhông xanh

Giải bài B trang 22 Tiếng Anh 6 CD

B. Listen. Complete the chart. Then listen and check your answers.

(Nghe. Hoàn thành bảng. Sau đó nghe và kiểm tra câu trả lời của em.)

  Macaw Howler monkey Green iguana
Type of… 1. _________ monkey 6. _________
What are they like? beautiful and 2. _________ black, brown, or 4. _____ long, 7. ________, and strong
How long do they live? up to 3. __________ years up to 1. ________ years up to 8. _________years

Nội dung bài nghe:

1. Macaw are a type of parrot. They’re beautiful and colorful. They live up to 60 years.

2. Howler monkeys are a type of monkey. They are black, brown or red. They live up to 20 years.

3. Green iguanas are a type of lizard. They are long, bright and strong. They live up to 20 years too.

Hướng dẫn dịch bài nghe:

1. Macaw là một loại vẹt. Chúng đẹp và nhiều màu sắc. Chúng sống đến 60 năm.

2. Khỉ hú là một loại khỉ. Chúng có màu đen, nâu hoặc đỏ. Chúng sống đến 20 năm.

3. Kỳ nhông xanh là một loại thằn lằn. Chúng dài, sáng và mạnh mẽ. Chúng cũng sống đến 20 năm.

Trả lời:

  Macaw Howler monkey Green iguana
Type of… parrot monkey lizard
What are they like? beautiful and colorful black, brown, or red long, bright, and strong
How long do they live? up to 60 years up to 20 years up to 8 20 years

Discussion

Describe your favorite animal.

(Thảo luận. Miêu tả động vật yêu thích của em.)

Trả lời:

My favorite animal is a hamster. It’s small and cute. It’s also fast and quiet. It’s brown and white. It’s not scary but very friendly.

(Động vật yêu thích của tôi là chuột cảnh. Nó nhỏ và dễ thương. Nó cũng nhanh và yên tĩnh. Nó có màu nâu và trắng. Nó không đáng sợ mà rất thân thiện.)


Pronunciation trang 23 Tiếng Anh 6 Explore English

Sounds of the letter a: /æ/ and /eɪ/

(Cách phát âm của chữ “a”: /æ/ và /eɪ/)

Giải bài A trang 23 Tiếng Anh 6 CD

A. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)

1. /æ/, animal

2. /eɪ/, name


Giải bài B trang 23 Tiếng Anh 6 CD

Complete the chart below. Use the words from the box. Listen and check your answer.

(Hoàn thành bảng bên dưới. Sử dụng các từ trong khung. Nghe và kiểm tra câu trả lời của em.)

parrot     jaguar         same
black      favorite       amazing

 

Sounds like /æ/ in animal Sounds like /eɪ/ in name

black

 

Trả lời:

Sounds like /æ/ in animal (Âm giống như /æ/ trong animal) Sounds like /eɪ/ in name (Âm giống như /eɪ/ trong name)
black
parrot
jaguar
same
favorite
amazing

Giải bài C trang 23 Tiếng Anh 6 CD

C. Work with a partner. Take turns to read the words in B.

(Làm việc với bạn. Luân phiên đọc các từ ở B.)

Trả lời:

parrot     jaguar         same
black      favorite       amazing

DO YOU KNOW?

This lizard is really small. It is the size of a coin. Where is it from?

(Loài thằn lằn này thật sự bé. Nó chỉ bằng một đồng xu. Nó đến từ đâu?)

a. Madagascar

b. Thailand

c. Brazil

Trả lời:

a. Madagascar.


Communication trang 23 Tiếng Anh 6 Explore English

Play a true-false game. Work in pairs. Take turns to describe an animal.

Student A: Say two true sentences and one false sentence

Student B: Guess the false sentence.

A: Tigers are orange and black.

B: That’s true!

A: Tigers are from Africa.

B: That’s false! They’re from Asia!

Hướng dẫn dịch:

Chơi một trò chơi đúng-sai. Làm việc theo cặp. Lần lượt miêu tả một con vật.

Học sinh A: Nói hai câu đúng và một câu sai.

Học sinh B: Đoán câu sai.

A: Hổ có màu cam và đen.

B: Đúng vậy!

A: Hổ đến từ Châu Phi.

B: Sai! Chúng đến từ Châu Á!

Trả lời:

A: Frogs live both on land and in water.

(Ếch sống cả trên cạn và dưới nước.)

B: That’s true!

(Đúng vậy.)

A: Frogs are smaller than tigers.

(Ếch nhỏ hơn hổ.)

B: That’s true.

(Đúng vậy.)

A: Frogs fly very high.

(Ếch bay rất cao.)

B: That’s false. Frogs don’t fly.

(Sai. Ếch không bay được.)


Reading trang 24 Tiếng Anh 6 Explore English

Giải bài A trang 24 Tiếng Anh 6 CD

A. Look at the photo. Check (✓) all the facts you think are true.

(Nhìn ảnh. Đánh dấu tất cả những chi tiết bạn nghĩ là đúng.)

Ο This animal is big. Con vật này to lớn.

Ο This animal is fast. Con vật này nhanh nhẹn.

Ο This animal is shy. Con vật này rụt rè.

Trả lời:

(✓) This animal is fast.

(✓) This animal is shy.


Giải bài B trang 24 Tiếng Anh 6 CD

B. Read the article quickly. Underline the adjectives.

(Đọc nhanh văn bản. Gạch chân các tính từ.)

THE AMAZING AYE – AYE

This amazing animal is an aye-aye. It’s from Madagascar. It lives in the rainforest.

Aye-ayes are black or brown. They are very small. Their tails are long. Their eyes are big and so are their ears. They have really long, strong 5 fingers. They catch food with their fingers. When they move, they‘re not fast—they’re very slow.

Some people think aye-ayes are scary because they look strange. But aye-ayes are friendly animals!

Hướng dẫn dịch văn bản:

AYE – AYE TUYỆT VỜI

Con vật tuyệt vời này là aye – aye. Nó đến từ Madagascar. Nó sống trong rừng nhiệt đới.

Aye-ayes có màu đen hoặc nâu. Chúng rất nhỏ. Đuôi của chúng dài. Đôi mắt của chúng to và đôi tai của chúng cũng vậy. Chúng có 5 ngón tay dài và khỏe. Chúng bắt thức ăn bằng ngón tay. Khi chúng di chuyển, chúng không nhanh – chúng rất chậm.

Một số người cho rằng aye-ayes rất đáng sợ vì chúng trông kỳ lạ. Nhưng aye-ayes là động vật thân thiện!

Trả lời:

Adjectives (các tính từ):

– amazing: tuyệt vời, đáng ngạc nhiên

– black: đen

– brown: nâu

– small: nhỏ

– long: dài

– big: to

– strong: mạnh mẽ

– fast: nhanh

– slow: chậm

– strange: lạ lùng

– friendly: thân thiện

– scary: đáng sợ.


Giải bài C trang 24 Tiếng Anh 6 CD

C. Read again. Where do aye-ayes live?

(Đọc lại. Con aye-ayes sống ở đâu?)

Trả lời:

They live in the rainforest.

(Chúng sống ở rừng nhiệt đới.)


Comprehension trang 26 Tiếng Anh 6 Explore English

Giải bài A trang 26 Tiếng Anh 6 CD

A. Choose the correct answers for The Amazing Aye-Aye.

(Chọn câu trả lời đúng cho bài đọc The Amazing Aye – Aye.)

1. Main idea What is this article about?

a. Madagascar

b. rain forests

c. a strange animal

2. Detail What color are aye-ayes?

a. brown or black

b. black or whit

c. brown or grey

3. Detail Aye-ayes catch food with their long ______.

a. hands

b. tails

c. fingers

4. Detail Some people think aye-ayes are scary because ______.

a. they are slow

b. they are small

c. they look strange

5. Detail Aye-ayes are NOT ______.

a. small

b. fast

c. friendly

Trả lời:

1. c 2. a 3. c 4. c 5. b

1. What is this article about? – c. a strange animal.

(Văn bản nói về cái gì? – một loài động vật lạ.)

2. What color are aye-ayes? – a. brown or black.

(Con aye – aye cs ó màu gì? – nâu và đen.)

3. Aye-ayes catch food with their long fingers.

(Aye – aye cầm thức ăn bằng những ngón tay dài.)

4. Some people think aye-ayes are scary because they look strange.

(Một số người nghĩ con aye – aye đáng sợ bởi vì chúng trông kỳ lạ.)

5. Aye-ayes are NOT fast.

(Aye – Aye không nhanh.)


Giải bài B trang 26 Tiếng Anh 6 CD

B. Label the picture. Use the words in the box.

(Dán nhãn cho bức tranh. Sử dụng các từ trong khung.)

ear       eye       tail       finger

Trả lời:

1. ear: tai 2. eye: mắt 3. finger: ngón tay 4. tail: đuôi

Giải bài C trang 26 Tiếng Anh 6 CD

C. CRITICAL THINKING Talk with a partner. What animals do you think are scary? Why?

(Tư duy. Nói với một người bạn. Những loài vật nào em thấy đáng sợ? Tại sao?)

Trả lời:

I think snakes are scary because they’re ugly and they are poisonous.

(Tôi nghĩ rắn đáng sợ vì chúng xấu xí và chúng có độc.)


Writing trang 26 Tiếng Anh 6 Explore English

Make a poster about an amazing animal. Find a photo of the animal. Then show your poster to the class.

(Tạo một tờ áp phích về một loài động vật đặc biệt. Tìm một bức ảnh của động vật đó. Sau đó cho cả lớp xem tờ áp phích của em.)

Jaguar: Báo đốm

This big cat is called a jaguar. It lives in the rain forests. It is orange and white. It has black spots. It’s very strong and fast. It’s also shy. Some people think jaguars are scary.

(Con mèo to lớn này được gọi là báo đốm. Nó sống trong các khu rừng mưa. Nó có màu cam và trắng. Nó có những đốm đen. Nó rất mạnh và nhanh. Nó cũng rụt rè nữa. Một số người cho rằng báo đốm rất đáng sợ.)

Trả lời:

Parrot: Con vẹt

This bird is called a parrot. It lives in South America and Australia. It’s colorful. It’s very fast and funny. It can  mimic the sounds of other animals including people. It’s also friendly. Some people think parrots are cute.

(Loài chim này được gọi là vẹt. Nó sống ở Nam Mỹ và Úc. Nó đầy màu sắc. Nó rất nhanh và buồn cười. Nó có thể bắt chước âm thanh của các loài động vật khác bao gồm cả con người. Nó cũng thân thiện nữa. Một số người nghĩ rằng những con vẹt rất dễ thương.)


Video trang 27 Tiếng Anh 6 Explore English

BEFORE YOU WATCH

(Trước khi xem)

Look at the photo. Which animals do you think are in this rain forest? Make a list.

(Nhìn bức ảnh. Em nghĩ động vật nào có ở rừng mưa này? Lập danh sách.)

Trả lời:

– jaguar: báo đốm

– frog: ếch

– monkey: khỉ

– bird: chim

– crocodile: cá sấu


WHILE YOU WATCH

(Trong khi xem)

Giải bài A trang 27 Tiếng Anh 6 CD

A. Check. What animals on your list did you see?

(Kiểm tra. Bạn đã nhìn thấy động vật nào trong danh sách của em?)

Trả lời:

In my list, I saw frogs, monkeys, birds and crocodiles.

(Trong danh sách tôi đã nhìn thấy ếch, khỉ, chim và cá sấu.)


Giải bài B trang 27 Tiếng Anh 6 CD

B. Watch the video again. Complete the sentences using the words in the box.

(Xem lại video. Hoàn thành câu sử dụng từ trong khung.)

noisy          big         small         long

1. The rain forest on the island of Barro Colorado is very _______.

2. The howler monkey is really _______.

3. The coati’s tail is very ______.

4. The red-eyed tree frog is _______.

Trả lời:

1. The rain forest on the island of Barro Colorado is very big.

(Rừng mưa trên đảo Barro Colorado rất lớn.)

2. The howler monkey is really noisy.

(Khỉ hú thật là ồn ào.)

3. The coati’s tail is very long.

(Đuôi của coati rất dài.)

4. The red-eyed tree frog is small.

(Ếch cây mắt đỏ nhỏ bé.)


AFTER YOU WATCH

(Sau khi xem)

Talk with a partner. What animals live in rain forests? What interesting animals do you know?

(Nói với bạn của em. Những động vật nào sống ở rừng mưa? Em biết những động vật thú vị nào?)

Trả lời:

♦ Animals living in rainforests are:

(Động vật sống ở rừng mưa là:)

– orangutans: đười ươi

– gorillas: khỉ đột

– sloths: con lười

– squirrel monkeys: khỉ sóc

– Harpy eagle: đại bàng Harpy

– toucans: chim tu – căng

– hummingbirds: chim ruồi

♦ Interesting animals I know are:

(Những động vật thú vị mà tôi biết là:)

– Shoebill stork: cò Shoebill

– glass frog: ếch thủy tinh

– wombat: con gấu túi

– sun bear: gấu chó

– lyrebird: chim sơn ca.


Worksheet trang 139 Tiếng Anh 6 Explore English

Giải bài 1 trang 139 Tiếng Anh 6 CD

Put the animals in the correct columns.

(Đặt các loài động vật vào cột đúng.)

Trả lời:

NO LEG

(Không có chân)

TWO LEGS

(Hai chân)

FOUR LEGS

(Bốn chân)

snake (rắn) frog (ếch)

monkey (khỉ)

parrot (vẹt)

jaguar (báo đốm)

Giải bài 2 trang 139 Tiếng Anh 6 CD

Unscramble the letters to make adjectives.

(Sắp xếp các chữ cái để tạo ra các tính từ)

Trả lời:

a. friendly b. small c. scary d. ugly e. amazing

Giải bài 3 trang 139 Tiếng Anh 6 CD

Write the correct form of the words in parentheses.

(Cho dạng đúng của từ trong ngoặc)

Trả lời:

a. noisier b. shier c. more beautiful d. smaller e. more colorful

Hướng dẫn dịch:

a. Vẹt thì ồn ào hơn thằn lằn.

b. Cóc thì rụt rè hơn thằn lằn.

c. Vẹt thì đẹp hơn rắn.

d. Rắn thì nhỏ hơn báo đốm.

e. Thằn lằn nhiều màu hơn báo đốm.


Giải bài 4 trang 139 Tiếng Anh 6 CD

Write sentences describing and comparing the animals.

(Viết các câu mô tả và so sánh động vật.)

Trả lời:

a. Jaguars are bigger than monkeys but monkeys are funnier.

b. Aye-ayes are bigger than parrots but parrots are more colorful.

c. Iguana is more colorful than frogs but frogs are noisier.

d. Tigers are bigger than howler monkeys but howler monkeys are noisier.

Hướng dẫn dịch:

a. Báo đốm thì to hơn khỉ nhưng khỉ thì vui nhộn hơn.

b. Khỉ aye- ayes to hơn vẹt nhưng vẹt thì nhiều màu hơn.

c. Kỳ nhông thì nhiều màu hơn cóc nhưng có thì ồn ào hơn.

d. Hổ thì to hơn khỉ hú nhưng khỉ hú thì ồn ào hơn.


Extra Practice Worksheet trang 152 Tiếng Anh 6 Explore English

2. CANOPY CREATURES

Giải bài A trang 152 Tiếng Anh 6 CD

Circle the animals that live in a rain forest.

(Khoanh tròn vào các loài động vật sống ở rừng nhiệt đới.)

Trả lời:

parrot (vẹt) jaguar (báo đốm) lizard (thằn lằn)

Giải bài B trang 152 Tiếng Anh 6 CD

Circle the correct words.

(Khoanh tròn vào từ đúng)

Trả lời:

1. Are 2. are 3. are 4. aren’t 5. Is 6. Is

Hướng dẫn dịch:

1. Những chú khỉ hú có ồn ào không?

2. Có, chúng có.

3. Những con dơi quả có đáng sợ không?

4. Không, chúng không?

5. Khỉ capuchin có thân thiện không?

6. Có, chúng có.


Giải bài C trang 152 Tiếng Anh 6 CD

Work with a partner.

Which animal do you like more? Number the animals in order (1 for your favorite animal). Tell a partner about your choices.

(Nói cùng với bạn cùng nhóm của mình. Loài động vật nào bạn thích hơn? Đánh số các loài động vật – số 1 cho loài động vật bạn thích nhất. Nói với bạn cùng nhóm về sự lựa chọn của mình)

Trả lời:

1. coati 2. capuchin monkey 3. howler monkey 4. red-eyed tree frog

My favorite animal is the coati. I like them very much because they are very cute.

(Loài động vật ưa thích của tớ là gấu trúc Mỹ. Tớ rất thích chúng bởi vì chúng rất dễ thương.)


Bài trước:

👉 Giải Unit 1. What’s your favourite band? sgk Tiếng Anh 6 Explore English Cánh Diều

Bài tiếp theo:

👉 Giải Unit 3. Where’s the Shark? sgk Tiếng Anh 6 Explore English Cánh Diều

Trên đây là bài Hướng dẫn Giải Unit 2. Monkeys Are Amazing! sgk Tiếng Anh 6 Explore English Cánh Diều đầy đủ, ngắn gọn và dễ hiểu nhất. Chúc các bạn làm bài môn tiếng anh 6 tốt nhất!


“Bài tập nào khó đã có giaibaisgk.com